Vì Kèo Mái Ngói Thép Siêu Nhẹ G550 LE8941
457,000 – 617,000 VND VNĐ/m2 Mái
💡
Quý Khách muốn tham khảo giá Thép. Mời sử dụng Công cụ tính chi phí nhanh bên dưới:
Hệ Kèo Mái Siêu Nhẹ G550 LE8941, Thiết Kế theo tiêu chuẩn Thép cán nguội mới nhất của Úc và NewZealand. Liên Kết kiểu Web to Web – Bụng các thanh C quay mặt đối nhau. Độ ổn định Kết Cấu cao. Được lập trình đột lỗ bằng máy CNC tỉ mỉ khớp với nhau hoàn hảo sai số <1mm. Thi công theo hình thức Tiền Chế 100% sản xuất tại Nhà Máy sẵn sàng tập kết đến công trình để Thi Công – Giúp rút ngắn thời gian Thi Công và Đảm Bảo độ Chính Xác Thiết Kế
Tùy Theo các Tiêu Chí độ Dày Thép, Chất lượng Mạ, sẽ có nhiều lựa chọn về phân khúc giá khác nhau. Khách Hàng vui lòng tham khảo Bảng Giá Chi Tiết dưới đây.
Hệ Kèo Mái Siêu Nhẹ G550 LE8941 Là Gì?
- LE (Inline): Là kiểu kết cấu trong đó các thanh C8941 được liên kết trực tiếp với nhau theo kiểu thẳng hàng (inline) thông qua các chi tiết liên kết, tạo nên sự đồng đều và tối ưu lực truyền tải trong hệ kèo mái.
- C8941: Thanh thép nhẹ dạng chữ C, với kích thước:
- Bề rộng mặt cắt (C): 89 mm.
- Chiều cao thành: 38-41 mm.
- Độ dày: 0.6 mm đến 1.2 mm (tùy thuộc vào yêu cầu thiết kế).
- Vật liệu: Thép G550, mạ nhôm kẽm AZ100 hoặc AZ150.
Ưu Điểm Của Hệ Kèo Mái Siêu Nhẹ G550 LE8941
- Độ Bền Cao:
- Thép G550 có cường độ chịu lực lên đến 550 MPa, đảm bảo hệ kèo có khả năng chịu tải trọng lớn.
- Lớp mạ AZ100 hoặc AZ150 chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ cao, ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc ven biển.
- Trọng Lượng Nhẹ:
- Nhẹ hơn so với các vật liệu truyền thống như gỗ hoặc thép hình, giảm tải trọng cho nền móng.
- Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt tại các công trình ở vùng sâu, vùng xa.
- Khả Năng Thi Công Linh Hoạt:
- Các thanh C8941 được cắt và đục lỗ sẵn bằng máy CNC, đảm bảo độ chính xác cao khi lắp ghép.
- Thiết kế Inline giúp tối ưu lực truyền tải và giảm thiểu số lượng mối nối, tăng độ ổn định kết cấu.
- Tiết Kiệm Chi Phí:
- Ít yêu cầu nhân công và thiết bị thi công phức tạp.
- Tối ưu chi phí vật liệu và giảm thời gian thi công.
Ứng Dụng Của Hệ Kèo Mái Siêu Nhẹ G550 LE8941
- Nhà Lắp Ghép G550: Hệ kèo mái LE8941 được sử dụng phổ biến trong nhà lắp ghép dân dụng hoặc công nghiệp nhờ độ bền cao và tính linh hoạt.
- Nhà Xưởng Nhẹ: Tạo kết cấu mái vững chắc nhưng không gây áp lực lớn lên nền móng.
- Công Trình Tạm Thời: Hệ kèo có thể tháo lắp dễ dàng, phù hợp với các công trình cần di dời.
So Sánh Hệ Kèo LE8941 Và LC8941
| Tiêu Chí | Hệ Kèo LE8941 (Inline) | Hệ Kèo LC8941 (Back-to-Back) |
|---|---|---|
| Kết Cấu | Thanh C8941 liên kết trực tiếp | Thanh C8941 kết hợp đôi (Back-to-Back) |
| Trọng Lượng | Nhẹ hơn | Nặng hơn |
| Độ Bền Kết Cấu | Tốt, phù hợp tải trọng trung bình | Rất tốt, phù hợp tải trọng lớn |
| Ứng Dụng Phổ Biến | Nhà dân dụng, nhà lắp ghép | Nhà công nghiệp, nhà xưởng lớn |
| Chi Phí | Tiết kiệm hơn | Cao hơn do sử dụng nhiều vật liệu |
Tại Sao Nên Chọn Hệ Kèo Mái LE8941 Của Đại Võ CFS?
- Thiết Kế Theo Yêu Cầu:
- Đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp thiết kế hệ kèo mái LE8941 phù hợp với từng loại công trình.
- Chất Lượng Đảm Bảo:
- Sản xuất bằng thép G550 mạ nhôm kẽm AZ100/AZ150 theo tiêu chuẩn chất lượng cao.
- Hỗ Trợ Lắp Đặt:
- Cung cấp bản vẽ kỹ thuật chi tiết, hướng dẫn lắp ráp đầy đủ.
- Chi Phí Cạnh Tranh:
- Giá trực tiếp từ nhà sản xuất không qua trung gian.
Dưới đây là 1 số hình Ảnh công trình Mái Ngói được thi công bằng Hệ Kết Cấu Kèo Mái Cao Cấp LE8941
Sản phẩm tương tự
136,000,000 – 177,600,000 VND
196,900,000 – 243,000,000 VND
305,000,000 – 365,000,000 VND
75,750,000 – 94,300,000 VND
197,600,000 – 256,600,000 VND
265,500,000 – 336,200,000 VND
202,200,000 – 257,900,000 VND
24,000,000 – 27,000,000 VND
204,300,000 – 248,700,000 VND
252,800,000 – 303,600,000 VND
114,400,000 – 138,600,000 VND
151,200,000 – 193,600,000 VND
715,000,000 – 803,000,000 VND
1,550,000 – 1,850,000 VND
8,775,000,000 – 10,000,000,000 VND
1,350,000 – 1,650,000 VND
156,200,000 – 209,500,000 VND
61,140,000 – 66,640,000 VND
420,000,000 – 495,000,000 VND
32,175,000 – 40,590,000 VND
380,000 – 540,000 VND
175,100,000 – 213,400,000 VND
143,000,000 – 180,400,000 VND
81,200,000 – 140,220,000 VND
148,000,000 – 182,000,000 VND
1,850,000 – 2,450,000 VND
425,000,000 – 480,000,000 VND
179,900,000 – 227,000,000 VND
85,000,000 – 102,000,000 VND
113,200,000 – 136,000,000 VND
362,800,000 – 435,800,000 VND
111,800,000 – 141,000,000 VND
1,040,000,000 – 1,232,000,000 VND
66,000,000 – 78,000,000 VND
118,300,000 – 143,550,000 VND
145,600,000 – 183,700,000 VND
186,100,000 – 202,900,000 VND
185,200,000 – 227,900,000 VND
216,900,000 – 275,500,000 VND
333,400,000 – 388,000,000 VND
82,000,000 – 90,000,000 VND
124,400,000 – 157,030,000 VND
63,700,000 – 80,360,000 VND
195,000,000 – 231,000,000 VND
182,650,000 – 232,700,000 VND
113,300,000 – 142,930,000 VND
104,000,000 – 131,200,000 VND
130,000,000 – 164,000,000 VND
138,000,000 – 152,000,000 VND
221,000,000 – 278,800,000 VND
183,700,000 – 200,200,000 VND
195,000,000 – 246,000,000 VND
129,500,000 – 188,600,000 VND
126,000,000 – 158,900,000 VND
236,000,000 – 301,700,000 VND
91,700,000 – 115,669,200 VND
136,900,000 – 185,320,000 VND
61,750,000 – 73,150,000 VND
279,500,000 – 352,600,000 VND
130,000,000 – 164,000,000 VND
630,700,000 – 760,800,000 VND
136,500,000 – 172,200,000 VND
455,000,000 – 574,000,000 VND
201,900,000 – 255,400,000 VND
195,000,000 – 245,200,000 VND
280,500,000 – 357,000,000 VND
51,190,000 – 64,500,000 VND
423,500,000 – 521,500,000 VND
105,300,000 – 132,840,000 VND
179,600,000 – 228,300,000 VND
390,000,000 – 455,000,000 VND
1,850,000 – 2,450,000 VND
425,000,000 – 485,000,000 VND
83,180,000 – 104,900,000 VND
123,400,000 – 157,000,000 VND
1,800,000,000 – 2,000,000,000 VND
79,500,000 – 85,600,000 VND
425,000,000 – 485,000,000 VND
1,350,000 – 1,650,000 VND
199,500,000 – 235,800,000 VND
1,750,000 – 1,950,000 VND
65,000,000 – 82,000,000 VND
71,500,000 – 90,200,000 VND
22,000,000 – 25,000,000 VND
304,500,000 – 387,400,000 VND
195,600,000 – 234,900,000 VND
335,700,000 – 406,000,000 VND
197,900,000 – 241,860,000 VND
182,500,000 – 225,000,000 VND
52,000,000 – 60,000,000 VND
97,000,000 – 122,370,000 VND
194,200,000 – 242,400,000 VND
2,400,000 – 2,850,000 VND
565,000,000 – 635,000,000 VND
335,700,000 – 405,200,000 VND













































































































































