Dịch vụ Thiết Kế – Dự toán Chi Phí Thép G550

Các chi phí kể trên chưa bao gồm VAT

ĐẠI VÕ CFS CUNG CẤP 2 GÓI BÁO GIÁ VỚI CÁC MỨC CHI PHÍ KHÁC NHAU NHƯ SAU:

1. GÓI BÁO GIÁ CÔNG TRÌNH NHÀ Ở DÂN DỤNG
DỊCH VỤ BÁO GIÁ THEO KHỐI LƯỢNG THIẾT KẾ ( mét dài)

LỢI ÍCH KHI TRẢ PHÍ THIẾT KẾ BÁO GIÁ KHỐI LƯỢNG KẾT CẤU THÉP LẮP GHÉP G550 :

1/ KIỂM SOÁT KHỐI LƯỢNG

  • Dễ dàng so sánh Đơn Giá so với Đơn Vị sản xuất Khác.
  • Dễ dàng so sánh Khối lượng thiết kế so với Đơn Vị Khác.

2/ ƯU ĐÃI GIÁ SẢN XUẤT

  • Khách Hàng nhận được ưu đãi Giá chiết khấu theo khối lượng “mét dài”

3/ Hoàn Phí Thiết Kế – Báo Giá

  • Khách Hàng được hoàn lại 50% chi phí Báo Giá Thiết Kế Kết Cấu Thép khi đặt Hàng sản xuất tại ĐẠI VÕ CFS

4/ ĐƯỢC HỖ TRỢ CUNG CẤP MÔ HÌNH BIM THÔNG TIN

  • Tại ĐẠI VÕ CFS – chúng tôi đã phát triển mô hình BIM thép thông tin online Khung Thép lắp ghép G550 đầu tiên tại Việt Nam.
  • ĐẠI VÕ CFS hỗ trợ thêm mô Hình BIM Thép online cho Khách Hàng
  • ĐẠI VÕ CFS hỗ trợ thêm các mô Hình 3D sketchup Thép cho Khách Hàng
BẢNG GIÁ

DIỆN TÍCH SÀN <100 m2 
5.000.000/ 1 Công trình

DIỆN TÍCH SÀN 100-200 m2 

5.000.000 + 30.000 VND/m2

DIỆN TÍCH SÀN 200-300 m2 

5.000.000 + 25.000 VND/m2

Ví dụ : 

  • Công trình < 100m2 : Giá dịch vụ là 5.000.000 VNĐ
  • Công Trình 150m2   : Giá dịch vụ là 5.000.000 + (50 x 30.000) = 6.500.000 VNĐ
  • Công trình 240m2     : Giá dịch vụ là 5.000.000 + (140 x 25.000) = 13.500.000 VNĐ
thông tin cần thiết để nhận báo giá theo khối lượng kg

FILE AUTOCAD THIẾT KẾ 
(DWG, DFX)

FILE SKETCHUP
(NẾU CÓ)

FILE PDF
(NẾU CÓ)

XEM VÀ TẢI THỬ CÁC FILE BÁO GIÁ MẪU TẠI ĐÂY CÁC FILE MẪU KHÁCH HÀNG NHẬN ĐƯỢC KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ ( BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TỚI LINK GOOGLE DRIVER)
DỊCH VỤ BÁO GIÁ THEO KHỐI LƯỢNG THIẾT KẾ ( mét dài)

LỢI ÍCH KHI TRẢ PHÍ THIẾT KẾ BÁO GIÁ KHỐI LƯỢNG KẾT CẤU THÉP LẮP GHÉP G550 :

1/ KIỂM SOÁT KHỐI LƯỢNG

  • Dễ dàng so sánh Đơn Giá so với Đơn Vị sản xuất Khác.
  • Dễ dàng so sánh Khối lượng thiết kế so với Đơn Vị Khác.

2/ ƯU ĐÃI GIÁ SẢN XUẤT

  • Khách Hàng nhận được ưu đãi Giá chiết khấu theo khối lượng “mét dài”

3/ Hoàn Phí Thiết Kế – Báo Giá

  • Khách Hàng được hoàn lại 50% chi phí Báo Giá Thiết Kế Kết Cấu Thép khi đặt Hàng sản xuất tại ĐẠI VÕ CFS

4/ ĐƯỢC HỖ TRỢ CUNG CẤP MÔ HÌNH BIM THÔNG TIN

  • Tại ĐẠI VÕ CFS – chúng tôi đã phát triển mô hình BIM thép thông tin online Khung Thép lắp ghép G550 đầu tiên tại Việt Nam.
  • ĐẠI VÕ CFS cung cấp thêm các file bản vẽ chi tiết Khung Thép lắp ráp cho Khách Hàng.
  • ĐẠI VÕ CFS cung cấp thêm mô Hình BIM Thép online cho Khách Hàng.
  • ĐẠI VÕ CFS cung cấp thêm các mô Hình 3D sketchup Thép cho Khách Hàng.
  • ĐẠI VÕ CFS cung cấp thêm các file CAD (Dwg) Thép cho Khách Hàng.

BẢNG GIÁ

DIỆN TÍCH SÀN <100 m2 
10.000.000/ 1 Công trình

DIỆN TÍCH SÀN 100-200 m2 

10.000.000 + 50.000 VND/m2

DIỆN TÍCH SÀN 200-300 m2 

10.000.000 + 40.000 VND/m2

Ví dụ : 

  • Công trình < 100m2 : Giá dịch vụ là 10.000.000 VNĐ
  • Công Trình 150m2   : Giá dịch vụ là 10.000.000 + (50 x 50.000) = 12.500.000 VNĐ
  • Công trình 240m2     : Giá dịch vụ là 10.000.000 + (140 x 40.000) = 15.600.000 VNĐ
thông tin cần thiết để nhận báo giá theo khối lượng kg

FILE AUTOCAD THIẾT KẾ 
(DWG, DFX)

FILE SKETCHUP
(NẾU CÓ)

FILE PDF
(NẾU CÓ)

XEM VÀ TẢI THỬ CÁC FILE BÁO GIÁ MẪU TẠI ĐÂY CÁC FILE MẪU KHÁCH HÀNG NHẬN ĐƯỢC KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ ( BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ TỚI LINK GOOGLE DRIVER)
QUÝ KHÁCH CÓ THỂ THAM KHẢO BẢNG GIÁ VÀ THIẾT KẾ MẪU CÓ SẴN DƯỚI ĐÂY
61,750,000  – 73,150,000  VND
195,000,000  – 231,000,000  VND
221,000,000  – 278,800,000  VND
362,800,000  – 435,800,000  VND
130,000,000  – 164,000,000  VND
455,000,000  – 574,000,000  VND
143,000,000  – 180,400,000  VND
71,500,000  – 90,200,000  VND
63,700,000  – 80,360,000  VND
265,500,000  – 336,200,000  VND
1,800,000,000  – 2,000,000,000  VND
8,775,000,000  – 10,000,000,000  VND
126,000,000  – 158,900,000  VND
182,500,000  – 225,000,000  VND
129,500,000  – 188,600,000  VND
113,300,000  – 142,930,000  VND
136,500,000  – 172,200,000  VND
197,600,000  – 256,600,000  VND
156,200,000  – 209,500,000  VND
197,900,000  – 241,860,000  VND
194,200,000  – 242,400,000  VND
179,900,000  – 227,000,000  VND
136,000,000  – 177,600,000  VND
85,000,000  – 102,000,000  VND
195,000,000  – 245,200,000  VND
279,500,000  – 352,600,000  VND
104,000,000  – 131,200,000  VND
65,000,000  – 82,000,000  VND
111,800,000  – 141,000,000  VND
118,300,000  – 143,550,000  VND
186,100,000  – 202,900,000  VND
183,700,000  – 200,200,000  VND
204,300,000  – 248,700,000  VND
175,100,000  – 213,400,000  VND
335,700,000  – 406,000,000  VND
123,400,000  – 157,000,000  VND
201,900,000  – 255,400,000  VND
252,800,000  – 303,600,000  VND
280,500,000  – 357,000,000  VND
202,200,000  – 257,900,000  VND
199,500,000  – 235,800,000  VND
304,500,000  – 387,400,000  VND
145,600,000  – 183,700,000  VND
113,200,000  – 136,000,000  VND
630,700,000  – 760,800,000  VND
114,400,000  – 138,600,000  VND
196,900,000  – 243,000,000  VND
179,600,000  – 228,300,000  VND
151,200,000  – 193,600,000  VND
163,640,000  – 199,400,000  VND
230,500,000  – 293,300,000  VND
252,700,000  – 300,500,000  VND
242,450,000  – 284,700,000  VND
173,380,000  – 209,700,000  VND
147,100,000  – 156,800,000  VND
104,400,000  – 134,200,000  VND
104,800,000  – 134,300,000  VND
179,300,000  – 211,000,000  VND
175,800,000  – 206,200,000  VND
179,400,000  – 210,000,000  VND
159,700,000  – 195,000,000  VND
70,000,000  – 90,300,000  VND
1,850,000  – 2,450,000  VND
1,850,000  – 2,450,000  VND
425,000,000  – 480,000,000  VND

” Anh Ngọc  (Ninh Thuận) chia sẽ ” Ngành Thép G550 khá mới mẻ ở Việt Nam. Nếu Anh biết trước có Dịch vụ Báo Giá so sánh khối lượng và nhận được Hỗ Trợ cung cấp mô Hình thông tin BIM thép online  từ ĐẠI VÕ CFS sớm thì Anh đã tiết kiệm được 1 khoảng chênh lệch lên tới gần 15% toàn bộ Dự Án của mình ” 
ANH NGỌC – ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN DU LỊCH NGHĨ DƯỠNG

Nhà lắp ghép thép nhẹ G550 cold formed steel Viet Nam

THAM KHẢO THÊM CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Thông Tin Liên Hệ

📧 Email: daivocfspioneer@gmail.com
📞 Hotline: 0975 480 957
🌐 Website: www.daivocfs.vn
📘 Facebook: Đại Võ CFS
🎵 TikTok: Đại Võ CFS TikTok
💼 LinkedIn: Đại Võ CFS trên LinkedIn