Sàn nhựa hèm khóa là gì ? Ứng dụng sàn nhựa hèm khóa trong thi công lát sàn nhà.

Sàn nhựa hèm khóa giả gỗ chống nước và chống trầy xước.

Sàn nhựa hèm khóa, còn được gọi là sàn nhựa SPC (Stone Plastic Composite) hoặc sàn nhựa WPC (Wood Plastic Composite), là giải pháp lát sàn hiện đại, kết hợp giữa nhựa và các thành phần khác, mang lại nhiều ưu điểm vượt trội so với sàn gỗ truyền thống.

1. Thành Phần Cấu Tạo

  • Sàn nhựa SPC: Được cấu tạo từ hạt nhựa nguyên sinh, bột đá siêu mịn và một số phụ gia. Tỷ lệ thành phần thường là 50-70% bột đá, 30-50% nhựa nguyên sinh, cùng các chất phụ gia tăng cường tính năng. Sang Gia Dinh
  • Sàn nhựa WPC: Thành phần bao gồm bột gỗ, hạt nhựa PE, chất kết dínhchất tạo màu. Tỷ lệ phổ biến là 50% bột gỗ, 38% hạt nhựa PE, 7% chất kết dính và 5% chất tạo màu.

2. Nguồn Gốc Ứng Dụng

Sàn nhựa hèm khóa xuất hiện từ đầu thế kỷ 21, được phát triển nhằm khắc phục nhược điểm của sàn gỗ tự nhiên và sàn gỗ công nghiệp, đặc biệt về khả năng chống nước và độ bền. Hiện nay, loại sàn này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và thương mại.

Sàn nhựa hèm khóa giả gỗ chống nước và chống trầy xước.
Mẫu sàn nhựa vân gỗ tự nhiên, phù hợp cho phòng khách và phòng ngủ

3. Thương Hiệu Sản Xuất

Trên thị trường Việt Nam, có nhiều thương hiệu cung cấp sàn nhựa hèm khóa chất lượng, bao gồm:

  • IBT Floor: Cung cấp sàn nhựa hèm khóa với đa dạng mẫu mã và chất lượng cao.
  • AWood: Nổi tiếng với các sản phẩm sàn nhựa giả gỗ chất lượng, phù hợp cho nhiều không gian nội thất.
  • MIA: Thương hiệu sàn nhựa với thiết kế hiện đại, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ cao.
  • IDE Floors: Chuyên cung cấp sàn nhựa a với độ bền và khả năng chống nước tốt.
  • Wellmark: Sản phẩm sàn nhựa của Wellmark được đánh giá cao về chất lượng và độ bền.
  • Kumjung: Thương hiệu sàn nhựa đến từ Hàn Quốc, với thiết kế đa dạng và chất lượng đảm bảo.

4. Kích Thước Thông Dụng

Sàn nhựa hèm khóa có nhiều kích thước, phổ biến nhất là:

  • Chiều dài: 910 mm – 1220 mm
  • Chiều rộng: 150 mm – 200 mm
  • Độ dày: 3.5 mm – 8 mm

Kích thước cụ thể phụ thuộc vào từng thương hiệu và dòng sản phẩm.

Sang Gia Dinh

5. Khối Lượng Riêng và Tính Chất Cơ Lý

  • Khối lượng riêng: Sàn nhựa SPC có khối lượng riêng khoảng 1.900 – 2.100 kg/m³, trong khi sàn WPC nhẹ hơn, khoảng 1.200 – 1.400 kg/m³.
  • Tính chất cơ lý: Sàn nhựa có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, chống mài mòn và chống trầy xước hiệu quả. Đặc biệt, sàn SPC có khả năng chống nước 100%, phù hợp với môi trường ẩm ướt. Sang Gia Dinh

6. Màu Sắc và Hoa Văn

Sàn nhựa đa dạng về màu sắc và hoa văn, từ vân gỗ tự nhiên như sồi, óc chó, đến các màu sắc hiện đại như xám, trắng, đen. Sự đa dạng này giúp người dùng dễ dàng lựa chọn theo phong cách thiết kế nội thất mong muốn.

7. Độ Bền Sản Phẩm

Sàn nhựa có độ bền cao, tuổi thọ trung bình từ 15-20 năm, tùy thuộc vào chất lượng sản phẩm và điều kiện sử dụng. Sản phẩm chống nước, chống mối mọt, không cong vênh hay co ngót dưới tác động của thời tiết.

Khosandep

8. Ứng Dụng Trong Nhà Xây và Nhà Lắp Ghép

Sàn nhựa hèm khóa được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Nhà ở: Phòng khách, phòng ngủ, bếp, phòng tắm.
  • Văn phòng: Khu làm việc, phòng họp.
  • Nhà lắp ghép: Do tính linh hoạt và dễ lắp đặt, sàn nhựa là lựa chọn lý tưởng cho các công trình nhà lắp ghép, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.

9. Quy Trình Thi Công

Quy trình lắp đặt sàn nhựa hèm khóa bao gồm các bước sau:

  1. Chuẩn bị bề mặt: Đảm bảo sàn phẳng, sạch và khô ráo.
  2. Trải lớp lót: Sử dụng lớp lót để tăng khả năng cách âm và chống ẩm.
  3. Lắp đặt sàn: Ghép các tấm sàn với nhau thông qua hệ
Sàn nhựa hèm khóa giả gỗ chống nước và chống trầy xước.
Mẫu sàn nhựa hèm khóa vân gỗ tự nhiên, phù hợp cho phòng khách và phòng ngủ
1,040,000,000 1,232,000,000  VND
61,750,000 73,150,000  VND
195,000,000 231,000,000  VND
715,000,000 803,000,000  VND
221,000,000 278,800,000  VND
362,800,000 435,800,000  VND
130,000,000 164,000,000  VND
455,000,000 574,000,000  VND
143,000,000 180,400,000  VND
71,500,000 90,200,000  VND
63,700,000 80,360,000  VND
265,500,000 336,200,000  VND
1,800,000,000 2,000,000,000  VND
8,775,000,000 10,000,000,000  VND
136,900,000 185,320,000  VND
81,200,000 140,220,000  VND
105,300,000 132,840,000  VND
75,750,000 94,300,000  VND
91,700,000 115,669,200  VND
32,175,000 40,590,000  VND
124,400,000 157,030,000  VND
130,000,000 164,000,000  VND
97,000,000 122,370,000  VND
565,000,000 635,000,000  VND
126,000,000 158,900,000  VND
182,500,000 225,000,000  VND
129,500,000 188,600,000  VND
113,300,000 142,930,000  VND
136,500,000 172,200,000  VND
197,600,000 256,600,000  VND
156,200,000 209,500,000  VND
197,900,000 241,860,000  VND
194,200,000 242,400,000  VND
179,900,000 227,000,000  VND
136,000,000 177,600,000  VND
85,000,000 102,000,000  VND
195,000,000 245,200,000  VND
279,500,000 352,600,000  VND
104,000,000 131,200,000  VND
65,000,000 82,000,000  VND
111,800,000 141,000,000  VND
118,300,000 143,550,000  VND
186,100,000 202,900,000  VND
183,700,000 200,200,000  VND
204,300,000 248,700,000  VND
175,100,000 213,400,000  VND
335,700,000 406,000,000  VND
123,400,000 157,000,000  VND
201,900,000 255,400,000  VND
252,800,000 303,600,000  VND
280,500,000 357,000,000  VND
202,200,000 257,900,000  VND
199,500,000 235,800,000  VND
304,500,000 387,400,000  VND
145,600,000 183,700,000  VND
182,650,000 232,700,000  VND
333,400,000 388,000,000  VND
423,500,000 521,500,000  VND
335,700,000 405,200,000  VND
390,000,000 455,000,000  VND
113,200,000 136,000,000  VND
630,700,000 760,800,000  VND
195,600,000 234,900,000  VND
114,400,000 138,600,000  VND
196,900,000 243,000,000  VND
179,600,000 228,300,000  VND
216,900,000 275,500,000  VND
195,000,000 246,000,000  VND
61,140,000 66,640,000  VND
83,180,000 104,900,000  VND
51,190,000 64,500,000  VND
151,200,000 193,600,000  VND
185,200,000 227,900,000  VND
236,000,000 301,700,000  VND
83,250,000 106,900,000  VND
163,640,000 199,400,000  VND
230,500,000 293,300,000  VND
252,700,000 300,500,000  VND
242,450,000 284,700,000  VND
173,380,000 209,700,000  VND
147,100,000 156,800,000  VND
104,400,000 134,200,000  VND
104,800,000 134,300,000  VND
179,300,000 211,000,000  VND
175,800,000 206,200,000  VND
179,400,000 210,000,000  VND
159,700,000 195,000,000  VND
70,000,000 90,300,000  VND
79,500,000 85,600,000  VND
1,850,000 2,450,000  VND
24,000,000 27,000,000  VND
22,000,000 25,000,000  VND
2,400,000 2,850,000  VND
1,750,000 1,950,000  VND
1,850,000 2,450,000  VND
138,000,000 152,000,000  VND
425,000,000 485,000,000  VND
425,000,000 485,000,000  VND

THAM KHẢO CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Thông Tin Liên Hệ

📧 Email: daivocfspioneer@gmail.com
📞 Hotline: 0902.504.363
🌐 Website: www.daivocfs.vn
📘 Facebook: Đại Võ CFS
🎵 TikTok: Đại Võ CFS TikTok
💼 LinkedIn: Đại Võ CFS trên LinkedIn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

TikTok Facebook YouTube Zalo
Tìm thêm thông tin chúng tôi tại đây