Giá Khung Nhà Thép G550 là bao nhiêu ?

Hình ảnh khung nhà thép lắp ráp G550 hiện đại, minh họa các loại khung và giá cả chi tiết.

Nhà lắp ghép thép nhẹ G550 đã trở thành xu hướng trong ngành xây dựng hiện đại nhờ sự bền vững, tiết kiệm chi phí và thời gian thi công nhanh chóng. Tuy nhiên, nhiều người vẫn thắc mắc: Giá khung nhà thép G550 là bao nhiêu? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về khung nhà thép G550, các loại khung cơ bản và bảng giá chi tiết theo m².


💡 Quý Khách muốn tham khảo giá Thép G550 theo nhu cầu. Mời Quý Khách sử dụng Công cụ tính chi phí nhanh bên dưới:
📊 BẢNG GIÁ
DIỆN TÍCH SÀN <100 m²
10.000.000 / 1 Công trình
DIỆN TÍCH SÀN 100–200 m²
10.000.000 + 50.000 VNĐ/m²
DIỆN TÍCH SÀN 200–300 m²
10.000.000 + 40.000 VNĐ/m²

🎯 KIỂM SOÁT KHỐI LƯỢNG

  • So sánh được Đơn Giá với các Đơn Vị sản xuất khác.
  • So sánh chính xác Khối Lượng thiết kế với đơn vị khác.
  • Hạn chế lãng phí vật tư trong quá trình sản xuất.

🏷️ ƯU ĐÃI GIÁ SẢN XUẤT

  • Nhận ưu đãi chiết khấu theo khối lượng “mét dài”.
  • Giúp tối ưu chi phí sản xuất cho từng công trình.

🎁 HOÀN PHÍ THIẾT KẾ

  • Hoàn lại 50% phí Báo Giá Thiết Kế Kết Cấu Thép khi đặt hàng sản xuất tại ĐẠI VÕ CFS.

📐 HỖ TRỢ FILE & MÔ HÌNH BIM

  • Cung cấp file bản vẽ chi tiết khung thép lắp ghép.
  • Hỗ trợ file BIM online, SketchUp và file CAD (DWG).
📌 Ví dụ:
• Công trình < 100m²: 10.000.000 VNĐ
• Công trình 150m²: 10.000.000 + (50 x 50.000) = 12.500.000 VNĐ
• Công trình 240m²: 10.000.000 + (140 x 40.000) = 15.600.000 VNĐ
📊 BẢNG GIÁ
DIỆN TÍCH SÀN <100 m²
5.000.000 / 1 Công trình
DIỆN TÍCH SÀN 100–200 m²
5.000.000 + 30.000 VNĐ/m²
DIỆN TÍCH SÀN 200–300 m²
5.000.000 + 25.000 VNĐ/m²

📏 DỄ DÀNG SO SÁNH CHI PHÍ

  • So sánh chính xác đơn giá với nhiều Đơn Vị Thiết Kế – Sản xuất khác.
  • Đánh giá khối lượng thiết kế tối ưu nhất.

🏗️ CHỦ ĐỘNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG

  • Giúp chủ đầu tư dễ kiểm soát tiến độ và chi phí.
  • Đưa ra quyết định nhanh chóng và chính xác.

🎯 ƯU ĐÃI KHI SẢN XUẤT

  • Hưởng ưu đãi khi đặt hàng tại ĐẠI VÕ CFS theo khối lượng “mét dài”.

🎁 HOÀN PHÍ THIẾT KẾ

  • Hoàn lại 50% phí Báo Giá Thiết Kế Kết Cấu Thép khi đặt hàng sản xuất tại ĐẠI VÕ CFS.

🧩 HỖ TRỢ NHIỀU ĐỊNH DẠNG FILE

  • Cung cấp file BIM, SketchUp và CAD (DWG) cho khách hàng.
📌 Ví dụ:
• Công trình < 100m²: 5.000.000 VNĐ
• Công trình 150m²: 5.000.000 + (50 x 30.000) = 6.500.000 VNĐ
• Công trình 240m²: 5.000.000 + (140 x 25.000) = 13.500.000 VNĐ

1. Khung Nhà Thép Lắp Ghép G550 Là Gì?

Khung nhà thép lắp ghép G550 là hệ khung kết cấu thép được sản xuất từ vật liệu thép nhẹ G550 cường độ cao. Các thành phần này được chế tạo thành các mô-đun riêng lẻ tại nhà máy, sau đó được lắp ráp thành một ngôi nhà hoàn chỉnh tại công trường.

  • Đặc điểm nổi bật:
    • Cường độ cao: Thép G550 có độ bền kéo lên đến 550 MPa, giúp kết cấu vững chắc.
    • Mạ AZ150: Chống gỉ sét hiệu quả, phù hợp với mọi điều kiện thời tiết.
    • Ứng dụng linh hoạt: Được sử dụng cho nhiều loại công trình như nhà ở, văn phòng, nhà xưởng.

Quá trình lắp ráp khung nhà thép G550 nhanh gọn, không cần hàn, đảm bảo độ chính xác và tiết kiệm chi phí thi công.


2. Khung Nhà Thép G550 Có Những Loại Nào?

Khung nhà thép G550 được chia thành nhiều loại, tùy theo vị trí sử dụng trong ngôi nhà:

a. Khung tường

  • Được sử dụng làm kết cấu chính của tường nhà.
  • Có khả năng chịu lực và liên kết với các tấm ốp như tấm Cement vân gỗ, nano.

b. Khung sàn lầu

  • Dùng cho nhà có từ 2 tầng trở lên.
  • Được thiết kế để chịu tải trọng từ sàn lầu, đi kèm các lớp hoàn thiện như gạch men hoặc sàn nhựa hèm khóa…

c. Khung kèo mái

  • Hỗ trợ kết cấu mái, đảm bảo tính ổn định và khả năng chịu lực toàn bộ tải trọng phía trên mái đè nén xuống kết cấu.
  • Đáp ứng nhiều hình dạng kiến trúc sử dụng đa dạng cho nhiều loại hoàn thiện như mái tôn, mái lợp bitum, mái lợp ngói…

d. Khung trần

  • Nâng đỡ và liên kết với các tấm trần như thạch cao hoặc tấm nano, tăng tính thẩm mỹ cho không gian nội thất.

e. Khung mái

  • Được thiết kế để tạo hình mái nhà, là bộ xương kết cấu cho các vật liệu hoàn thiện phần mái có thể thi công, chống chịu lực từ môi trường bên ngoài như gió, mưa.

3. Giá Khung Nhà Lắp Ghép G550 Tính Theo m²

Giá khung nhà thép G550 thường được tính dựa trên diện tích sử dụng (m²) và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể. Dưới đây là bảng giá tham khảo:

Giá kết cấu Khung THép Nhẹ tham khảo
Bảng báo giá sơ bộ khung nhà thép nhẹ G550 tại ĐẠI VÕ CFS
💡 Quý Khách muốn tham khảo giá Thép G550 theo nhu cầu. Mời Quý Khách sử dụng Công cụ tính chi phí nhanh bên dưới:
📊 BẢNG GIÁ
DIỆN TÍCH SÀN <100 m²
10.000.000 / 1 Công trình
DIỆN TÍCH SÀN 100–200 m²
10.000.000 + 50.000 VNĐ/m²
DIỆN TÍCH SÀN 200–300 m²
10.000.000 + 40.000 VNĐ/m²

🎯 KIỂM SOÁT KHỐI LƯỢNG

  • So sánh được Đơn Giá với các Đơn Vị sản xuất khác.
  • So sánh chính xác Khối Lượng thiết kế với đơn vị khác.
  • Hạn chế lãng phí vật tư trong quá trình sản xuất.

🏷️ ƯU ĐÃI GIÁ SẢN XUẤT

  • Nhận ưu đãi chiết khấu theo khối lượng “mét dài”.
  • Giúp tối ưu chi phí sản xuất cho từng công trình.

🎁 HOÀN PHÍ THIẾT KẾ

  • Hoàn lại 50% phí Báo Giá Thiết Kế Kết Cấu Thép khi đặt hàng sản xuất tại ĐẠI VÕ CFS.

📐 HỖ TRỢ FILE & MÔ HÌNH BIM

  • Cung cấp file bản vẽ chi tiết khung thép lắp ghép.
  • Hỗ trợ file BIM online, SketchUp và file CAD (DWG).
📌 Ví dụ:
• Công trình < 100m²: 10.000.000 VNĐ
• Công trình 150m²: 10.000.000 + (50 x 50.000) = 12.500.000 VNĐ
• Công trình 240m²: 10.000.000 + (140 x 40.000) = 15.600.000 VNĐ
📊 BẢNG GIÁ
DIỆN TÍCH SÀN <100 m²
5.000.000 / 1 Công trình
DIỆN TÍCH SÀN 100–200 m²
5.000.000 + 30.000 VNĐ/m²
DIỆN TÍCH SÀN 200–300 m²
5.000.000 + 25.000 VNĐ/m²

📏 DỄ DÀNG SO SÁNH CHI PHÍ

  • So sánh chính xác đơn giá với nhiều Đơn Vị Thiết Kế – Sản xuất khác.
  • Đánh giá khối lượng thiết kế tối ưu nhất.

🏗️ CHỦ ĐỘNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG

  • Giúp chủ đầu tư dễ kiểm soát tiến độ và chi phí.
  • Đưa ra quyết định nhanh chóng và chính xác.

🎯 ƯU ĐÃI KHI SẢN XUẤT

  • Hưởng ưu đãi khi đặt hàng tại ĐẠI VÕ CFS theo khối lượng “mét dài”.

🎁 HOÀN PHÍ THIẾT KẾ

  • Hoàn lại 50% phí Báo Giá Thiết Kế Kết Cấu Thép khi đặt hàng sản xuất tại ĐẠI VÕ CFS.

🧩 HỖ TRỢ NHIỀU ĐỊNH DẠNG FILE

  • Cung cấp file BIM, SketchUp và CAD (DWG) cho khách hàng.
📌 Ví dụ:
• Công trình < 100m²: 5.000.000 VNĐ
• Công trình 150m²: 5.000.000 + (50 x 30.000) = 6.500.000 VNĐ
• Công trình 240m²: 5.000.000 + (140 x 25.000) = 13.500.000 VNĐ

Lưu ý:

  • Đơn giá trên tính cho 1 m2 sàn
  • Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí địa lý, đơn vị cung cấp, và yêu cầu cụ thể của khách hàng.
  • Đơn giá chưa bao gồm VAT
  • Đơn giá chua bao gồm chi phí thi công lắp dựng.

4. Vì Sao Nên Chọn Khung Nhà Thép G550 Từ ĐẠI VÕ CFS?

  • Chất lượng đảm bảo: Được sản xuất từ thép G550 đạt chuẩn với lớp mạ AZ150 chống ăn mòn.
  • Đội ngũ chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, hỗ trợ thiết kế và thi công trọn gói.
  • Chi phí hợp lý: Giá thành cạnh tranh, báo giá nhanh chóng trong 6 giờ làm việc.
  • Hậu mãi uy tín: Bảo hành kết cấu lên đến 10 năm, hỗ trợ khái toán chi tiết.

5. Lợi Ích Khi Sử Dụng Khung Nhà Thép G550

  • Tiết kiệm chi phí: Giảm chi phí nhân công và thời gian thi công.
  • Thân thiện môi trường: Thép G550 có thể tái chế, giảm lượng rác thải xây dựng.
  • Độ bền cao: Khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn vượt trội.
  • Linh hoạt thiết kế: Dễ dàng tùy chỉnh theo nhu cầu của từng dự án.

Kết Luận

Khung nhà thép G550 là giải pháp tối ưu cho các công trình hiện đại, mang lại sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng, tính linh hoạt và giá cả hợp lý. Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp khung thép G550 uy tín, hãy liên hệ ngay với ĐẠI VÕ CFS để nhận báo giá và tư vấn chi tiết!

1,040,000,000 1,232,000,000  VND
61,750,000 73,150,000  VND
195,000,000 231,000,000  VND
715,000,000 803,000,000  VND
221,000,000 278,800,000  VND
362,800,000 435,800,000  VND
130,000,000 164,000,000  VND
455,000,000 574,000,000  VND
143,000,000 180,400,000  VND
71,500,000 90,200,000  VND
63,700,000 80,360,000  VND
265,500,000 336,200,000  VND
1,800,000,000 2,000,000,000  VND
8,775,000,000 10,000,000,000  VND
136,900,000 185,320,000  VND
81,200,000 140,220,000  VND
105,300,000 132,840,000  VND
75,750,000 94,300,000  VND
91,700,000 115,669,200  VND
32,175,000 40,590,000  VND
124,400,000 157,030,000  VND
130,000,000 164,000,000  VND
97,000,000 122,370,000  VND
565,000,000 635,000,000  VND
126,000,000 158,900,000  VND
182,500,000 225,000,000  VND
129,500,000 188,600,000  VND
113,300,000 142,930,000  VND
136,500,000 172,200,000  VND
197,600,000 256,600,000  VND
156,200,000 209,500,000  VND
197,900,000 241,860,000  VND
194,200,000 242,400,000  VND
179,900,000 227,000,000  VND
136,000,000 177,600,000  VND
85,000,000 102,000,000  VND
195,000,000 245,200,000  VND
279,500,000 352,600,000  VND
104,000,000 131,200,000  VND
65,000,000 82,000,000  VND
111,800,000 141,000,000  VND
118,300,000 143,550,000  VND
186,100,000 202,900,000  VND
183,700,000 200,200,000  VND
204,300,000 248,700,000  VND
175,100,000 213,400,000  VND
335,700,000 406,000,000  VND
123,400,000 157,000,000  VND
201,900,000 255,400,000  VND
252,800,000 303,600,000  VND
280,500,000 357,000,000  VND
202,200,000 257,900,000  VND
199,500,000 235,800,000  VND
304,500,000 387,400,000  VND
145,600,000 183,700,000  VND
182,650,000 232,700,000  VND
333,400,000 388,000,000  VND
423,500,000 521,500,000  VND
335,700,000 405,200,000  VND
390,000,000 455,000,000  VND
113,200,000 136,000,000  VND
630,700,000 760,800,000  VND
195,600,000 234,900,000  VND
114,400,000 138,600,000  VND
196,900,000 243,000,000  VND
179,600,000 228,300,000  VND
216,900,000 275,500,000  VND
195,000,000 246,000,000  VND
61,140,000 66,640,000  VND
83,180,000 104,900,000  VND
51,190,000 64,500,000  VND
151,200,000 193,600,000  VND
185,200,000 227,900,000  VND
236,000,000 301,700,000  VND
83,250,000 106,900,000  VND
163,640,000 199,400,000  VND
230,500,000 293,300,000  VND
252,700,000 300,500,000  VND
242,450,000 284,700,000  VND
173,380,000 209,700,000  VND
147,100,000 156,800,000  VND
104,400,000 134,200,000  VND
104,800,000 134,300,000  VND
179,300,000 211,000,000  VND
175,800,000 206,200,000  VND
179,400,000 210,000,000  VND
159,700,000 195,000,000  VND
70,000,000 90,300,000  VND
79,500,000 85,600,000  VND
1,850,000 2,450,000  VND
24,000,000 27,000,000  VND
22,000,000 25,000,000  VND
2,400,000 2,850,000  VND
1,750,000 1,950,000  VND
1,850,000 2,450,000  VND
138,000,000 152,000,000  VND
425,000,000 485,000,000  VND
425,000,000 485,000,000  VND

THAM KHẢO THÊM CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Thông Tin Liên Hệ

📧 Email: daivocfspioneer@gmail.com
📞 Hotline: 0902.504.363
🌐 Website: www.daivocfs.vn
📘 Facebook: Đại Võ CFS
🎵 TikTok: Đại Võ CFS TikTok
💼 LinkedIn: Đại Võ CFS trên LinkedIn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

TikTok Facebook YouTube Zalo
Tìm thêm thông tin chúng tôi tại đây