Trang này cung cấp mối tương quan giữa Khối Lượng và Mét Dài của thanh Thép C có kích thước C89-41 . Thanh C89-41 được ứng dụng toàn bộ trong hệ Kết Cấu Nhà Lắp Ghép Từ 2 Tầg trở xuống tại ĐẠI VÕ CFS.
Lưu ý : Khối lượng so sánh trên 1 mét dài của Thanh C nguyên, có nghĩa là chưa bị cắt đột CNC
📊 Bảng khối lượng thép Lắp Ráp CFS/LGS theo độ dày (trên 1m dài)
| ĐỘ DÀY | CHIỀU DÀI | KHỐI LƯỢNG (kg) |
|---|---|---|
| 0.6 mm | 1 mét | 0.78 |
| 0.8 mm | 1 mét | 1.15 |
| 1.0 mm | 1 mét | 1.43 |
| 1.2 mm | 1 mét | 1.55 |
🔁 Công Cụ Quy Đổi Khối Lượng ⇄ Chiều Dài
📊 Biểu đồ thể hiện mối tương quan giữa các độ dày Thép trên cùng 1 mét dài
👉 Biểu đồ giúp dễ hình dung sự khác biệt khối lượng giữa các độ dày thép G550 khi chiều dài cùng là 1 mét.
Quý Khách có thể đối chiếu 4 Khung cùng kích thước và tổng chiều dài Thép sử dụng với các độ dày khác nhau ở các Bản vẽ dưới đây. Số lượng kg trên mỗi khung sẽ có sự chênh lệch rõ rệt.




