Phào Chỉ Nhựa Là Gì?

Phào chỉ nhựa PVC trang trí phòng khách hiện đại và bền đẹp.

Phào chỉ nhựa (hay còn gọi là len tường nhựa) là một loại vật liệu trang trí nội thất được sử dụng để che các khe hở giữa tường và trần nhà, hoặc giữa tường và sàn. Sản phẩm này không chỉ giúp che đi các khuyết điểm mà còn tăng tính thẩm mỹ cho không gian sống nhờ vào thiết kế đa dạng và độ bền cao.


Các Loại Phào Chỉ Nhựa

Hiện nay, phào chỉ nhựa được chia thành nhiều loại, tùy theo thành phần cấu tạo và ứng dụng, bao gồm:

1. Phào Chỉ Nhựa PVC (Polyvinyl Chloride)

Phào chỉ nhựa PVC trang trí phòng khách hiện đại và bền đẹp
Nhà lắp ghép thép nhẹ G550 từ Đại Võ CFS, giải pháp xây dựng giá rẻ, bền vững, phù hợp với nhà trên đất nông nghiệp tại Buôn Ma Thuột, Việt Nam.
  • Thành phần: Làm từ nhựa PVC với các chất phụ gia tăng cường độ bền và tính linh hoạt.
  • Đặc điểm:
    • Nhẹ, dễ thi công.
    • Chống nước, chống mối mọt, không bị cong vênh.
    • Giá thành rẻ, phù hợp với các công trình bình dân.
  • Ứng dụng: Sử dụng cho các không gian cần vật liệu bền bỉ như phòng khách, nhà bếp, phòng tắm.

2. Phào Chỉ Nhựa PS (Polystyrene)

  • Thành phần: Nhựa Polystyrene tổng hợp.
  • Đặc điểm:
    • Trọng lượng nhẹ, khả năng cách nhiệt và cách âm tốt.
    • Bề mặt mịn, dễ dàng sơn phủ để tạo màu sắc và hoa văn tùy ý.
    • Giá cao hơn phào PVC nhưng chất lượng vượt trội.
  • Ứng dụng: Trang trí các không gian sang trọng như biệt thự, khách sạn, nhà hàng.

3. Phào Chỉ Nhựa PU (Polyurethane)

Phào chỉ nhựa PU họa tiết cổ điển sử dụng trong nội thất tân cổ điển.
Phào chỉ nhựa PU họa tiết cổ điển, phù hợp cho không gian sang trọng.
  • Thành phần: Làm từ nhựa Polyurethane với lớp bề mặt được phủ sơn.
  • Đặc điểm:
    • Mềm dẻo, dễ dàng tạo hình phức tạp.
    • Khả năng chống cháy tốt, không thấm nước.
    • Giá thành cao hơn PVC và PS nhưng mang lại tính thẩm mỹ cao nhất.
  • Ứng dụng: Thích hợp cho các công trình cao cấp, không gian nội thất phong cách cổ điển hoặc tân cổ điển.

Ưu Điểm Của Phào Chỉ Nhựa

  1. Độ Bền Cao:
    • Không bị mối mọt, ẩm mốc, hay cong vênh như phào gỗ.
    • Khả năng chịu nước tốt, phù hợp với khí hậu ẩm ở Việt Nam.
  2. Thẩm Mỹ Đa Dạng:
    • Có nhiều mẫu mã, hoa văn, màu sắc phù hợp với mọi phong cách nội thất.
    • Có thể sơn phủ thêm để tăng tính thẩm mỹ.
  3. Dễ Thi Công:
    • Trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt mà không cần kỹ thuật cao.
    • Có thể cắt, dán, sơn tùy chỉnh theo yêu cầu.
  4. Giá Thành Hợp Lý:
    • Tùy theo loại (PVC, PS, PU), giá thành phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

Nhược Điểm Của Phào Chỉ Nhựa

  • Phào PVC: Chất lượng không cao bằng PS và PU, dễ bị trầy xước.
  • Phào PS: Ít mềm dẻo hơn PU, khó tạo các đường nét phức tạp.
  • Phào PU: Giá thành cao, dễ bị trầy xước nếu không được bảo quản tốt.

Kích Thước Và Hoa Văn

  • Kích thước phổ biến:
    • Độ rộng: 5mm – 15mm.
    • Chiều dài: 2m – 3m.
    • Độ dày: 3mm – 5mm.
  • Hoa văn: Có nhiều mẫu từ đơn giản đến phức tạp, bao gồm hoa văn trơn, họa tiết cổ điển, hoặc vân gỗ.

Ứng Dụng Của Phào Chỉ Nhựa

  1. Trang Trí Len Tường:
    • Che đi các khe hở và khuyết điểm giữa tường và trần.
    • Tăng tính thẩm mỹ cho không gian.
  2. Trang Trí Trần Nhà:
    • Kết hợp với đèn LED để tạo hiệu ứng ánh sáng đẹp mắt.
  3. Len Sàn:
    • Bảo vệ góc tiếp xúc giữa sàn và tường khỏi ẩm mốc và mài mòn.
  4. Ốp Tường:
    • Tạo điểm nhấn cho không gian nội thất như phòng khách, phòng ngủ.
Hình ảnh phào chỉ nhựa PVC chống nước và chống mối mọt.
Ứng dụng phào chỉ nhựa PVC trong thiết kế nội thất phòng khách.”
Hình ảnh phào chỉ nhựa PVC chống nước và chống mối mọt.
Ứng dụng phào chỉ nhựa PVC trong thiết kế nội thất phòng khách

Quy Trình Thi Công Phào Chỉ Nhựa

  1. Chuẩn Bị:
    • Làm sạch bề mặt tường, trần.
    • Chuẩn bị phào chỉ, keo dán chuyên dụng, và dụng cụ cắt.
  2. Lắp Đặt:
    • Đo kích thước cần lắp và cắt phào chỉ phù hợp.
    • Dán keo chuyên dụng lên mặt sau phào và ép cố định vào vị trí.
  3. Hoàn Thiện:
    • Lau sạch keo thừa.
    • Sơn phủ hoặc đánh bóng (nếu cần).

Giá Thành Của Phào Chỉ Nhựa

  • Phào PVC: 25.000 – 40.000 VND/m.
  • Phào PS: 60.000 – 120.000 VND/m.
  • Phào PU: 100.000 – 200.000 VND/m.

Lựa Chọn Phào Chỉ Nhựa Phù Hợp

  • Không gian bình dân: Chọn phào PVC để tiết kiệm chi phí.
  • Không gian hiện đại, sang trọng: Chọn phào PS với bề mặt mịn và dễ sơn.
  • Phong cách cổ điển hoặc cao cấp: Chọn phào PU để tạo điểm nhấn và tăng sự sang trọng.
1,040,000,000 1,232,000,000  VND
61,750,000 73,150,000  VND
195,000,000 231,000,000  VND
715,000,000 803,000,000  VND
221,000,000 278,800,000  VND
362,800,000 435,800,000  VND
130,000,000 164,000,000  VND
455,000,000 574,000,000  VND
143,000,000 180,400,000  VND
71,500,000 90,200,000  VND
63,700,000 80,360,000  VND
265,500,000 336,200,000  VND
1,800,000,000 2,000,000,000  VND
8,775,000,000 10,000,000,000  VND
136,900,000 185,320,000  VND
81,200,000 140,220,000  VND
105,300,000 132,840,000  VND
75,750,000 94,300,000  VND
91,700,000 115,669,200  VND
32,175,000 40,590,000  VND
124,400,000 157,030,000  VND
130,000,000 164,000,000  VND
97,000,000 122,370,000  VND
565,000,000 635,000,000  VND
126,000,000 158,900,000  VND
182,500,000 225,000,000  VND
129,500,000 188,600,000  VND
113,300,000 142,930,000  VND
136,500,000 172,200,000  VND
197,600,000 256,600,000  VND
156,200,000 209,500,000  VND
197,900,000 241,860,000  VND
194,200,000 242,400,000  VND
179,900,000 227,000,000  VND
136,000,000 177,600,000  VND
85,000,000 102,000,000  VND
195,000,000 245,200,000  VND
279,500,000 352,600,000  VND
104,000,000 131,200,000  VND
65,000,000 82,000,000  VND
111,800,000 141,000,000  VND
118,300,000 143,550,000  VND
186,100,000 202,900,000  VND
183,700,000 200,200,000  VND
204,300,000 248,700,000  VND
175,100,000 213,400,000  VND
335,700,000 406,000,000  VND
123,400,000 157,000,000  VND
201,900,000 255,400,000  VND
252,800,000 303,600,000  VND
280,500,000 357,000,000  VND
202,200,000 257,900,000  VND
199,500,000 235,800,000  VND
304,500,000 387,400,000  VND
145,600,000 183,700,000  VND
182,650,000 232,700,000  VND
333,400,000 388,000,000  VND
423,500,000 521,500,000  VND
335,700,000 405,200,000  VND
390,000,000 455,000,000  VND
113,200,000 136,000,000  VND
630,700,000 760,800,000  VND
195,600,000 234,900,000  VND
114,400,000 138,600,000  VND
196,900,000 243,000,000  VND
179,600,000 228,300,000  VND
216,900,000 275,500,000  VND
195,000,000 246,000,000  VND
61,140,000 66,640,000  VND
83,180,000 104,900,000  VND
51,190,000 64,500,000  VND
151,200,000 193,600,000  VND
185,200,000 227,900,000  VND
236,000,000 301,700,000  VND
83,250,000 106,900,000  VND
163,640,000 199,400,000  VND
230,500,000 293,300,000  VND
252,700,000 300,500,000  VND
242,450,000 284,700,000  VND
173,380,000 209,700,000  VND
147,100,000 156,800,000  VND
104,400,000 134,200,000  VND
104,800,000 134,300,000  VND
179,300,000 211,000,000  VND
175,800,000 206,200,000  VND
179,400,000 210,000,000  VND
159,700,000 195,000,000  VND
70,000,000 90,300,000  VND
79,500,000 85,600,000  VND
1,850,000 2,450,000  VND
24,000,000 27,000,000  VND
22,000,000 25,000,000  VND
2,400,000 2,850,000  VND
1,750,000 1,950,000  VND
1,850,000 2,450,000  VND
138,000,000 152,000,000  VND
425,000,000 485,000,000  VND
425,000,000 485,000,000  VND

THAM KHẢO CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Thông Tin Liên Hệ

📧 Email: daivocfspioneer@gmail.com
📞 Hotline: 0902.504.363
🌐 Website: www.daivocfs.vn
📘 Facebook: Đại Võ CFS
🎵 TikTok: Đại Võ CFS TikTok
💼 LinkedIn: Đại Võ CFS trên LinkedIn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

TikTok Facebook YouTube Zalo
Tìm thêm thông tin chúng tôi tại đây