Hình dạng kèo Mái Thép nhẹ: Sự khác biệt giữa quy cách kèo mái Le và kèo mái quy cách LC

Tại Việt Nam, kết cấu thép nhẹ lắp ghép đã được ứng dụng rộng rãi từ Bắc đến Nam. Bài viết này hãy cùng tìm hiểu về quy cách các loại hình dáng của Kết cấu kèo mái Thép nhẹ đang được sử dụng phổ biến. Ưu điểm và nhược điểm của chúng.

1. Kèo mái LE là gì?

Kèo mái CFS lắp đặt trong xây dựng nhà lắp ghép
Hình dạng Hệ Kèo Mái THép Nhẹ G550 – LE8941

Kèo mái thép nhẹ G550 LE8941 (Lightweight Efficiency) được thiết kế tối ưu hóa về trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt. Đây là loại kèo mái thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu nhẹ, nhanh và tiết kiệm chi phí.

Đặc điểm:

  • Trọng lượng nhẹ: Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
  • Tiết kiệm vật liệu: Tối ưu hóa trong thiết kế để giảm thiểu khối lượng vật tư mà vẫn đảm bảo an toàn.
  • Ứng dụng phổ biến: Nhà ở dân dụng, nhà kho nhỏ, công trình lắp ghép.

Ưu điểm:

  • Giảm tải trọng lên hệ móng và kết cấu chính.
  • Phù hợp cho các công trình có thời gian thi công ngắn.

2. Kèo mái LC là gì?

Hình dạng Hệ Kèo Mái THép Nhẹ G550 - LE8941
Hình dạng Hệ Kèo Mái THép Nhẹ G550 – LE8941

Kèo mái thép nhẹ G550 LC8941 (Lightweight Capacity) tập trung vào khả năng chịu lực cao, phù hợp với các công trình lớn hoặc có yêu cầu tải trọng mái cao như mái ngói, mái thái, hoặc mái nhà công nghiệp.

Đặc điểm:

  • Khả năng chịu tải cao: Đáp ứng tốt cho các công trình cần tải trọng lớn.
  • Kết cấu vững chắc: Thiết kế tối ưu để chịu lực từ mái lợp và tải trọng môi trường (gió, mưa).
  • Ứng dụng phổ biến: Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, nhà ở mái ngói.

Ưu điểm:

  • Đảm bảo độ bền và an toàn cho các công trình phức tạp.

Khung thép nhẹ G550 đang trở thành giải pháp tối ưu trong ngành xây dựng hiện đại nhờ ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng thi công nhanh chóng và tiết kiệm chi phí. Với công nghệ sản xuất CNC tự động tiên tiến, ĐẠI VÕ CFS chuyên thiết kế và sản xuất khung kèo thép nhẹ, đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà lắp ghép khung thép nhẹ với chất lượng cao và giá thành hợp lý.

Nếu bạn đang tìm kiếm nhà lắp ghép giá rẻ, bền vững và thi công nhanh chóng, hãy tham khảo ngay các mẫu nhà lắp ghép hiện đại của chúng tôi. . Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất!

1,040,000,000 1,232,000,000  VND
61,750,000 73,150,000  VND
195,000,000 231,000,000  VND
715,000,000 803,000,000  VND
221,000,000 278,800,000  VND
362,800,000 435,800,000  VND
130,000,000 164,000,000  VND
455,000,000 574,000,000  VND
143,000,000 180,400,000  VND
71,500,000 90,200,000  VND
63,700,000 80,360,000  VND
265,500,000 336,200,000  VND
1,800,000,000 2,000,000,000  VND
8,775,000,000 10,000,000,000  VND
136,900,000 185,320,000  VND
81,200,000 140,220,000  VND
105,300,000 132,840,000  VND
75,750,000 94,300,000  VND
91,700,000 115,669,200  VND
32,175,000 40,590,000  VND
124,400,000 157,030,000  VND
130,000,000 164,000,000  VND
97,000,000 122,370,000  VND
565,000,000 635,000,000  VND
126,000,000 158,900,000  VND
182,500,000 225,000,000  VND
129,500,000 188,600,000  VND
113,300,000 142,930,000  VND
136,500,000 172,200,000  VND
197,600,000 256,600,000  VND
156,200,000 209,500,000  VND
197,900,000 241,860,000  VND
194,200,000 242,400,000  VND
179,900,000 227,000,000  VND
136,000,000 177,600,000  VND
85,000,000 102,000,000  VND
195,000,000 245,200,000  VND
279,500,000 352,600,000  VND
104,000,000 131,200,000  VND
65,000,000 82,000,000  VND
111,800,000 141,000,000  VND
118,300,000 143,550,000  VND
186,100,000 202,900,000  VND
183,700,000 200,200,000  VND
204,300,000 248,700,000  VND
175,100,000 213,400,000  VND
335,700,000 406,000,000  VND
123,400,000 157,000,000  VND
201,900,000 255,400,000  VND
252,800,000 303,600,000  VND
280,500,000 357,000,000  VND
202,200,000 257,900,000  VND
199,500,000 235,800,000  VND
304,500,000 387,400,000  VND
145,600,000 183,700,000  VND
182,650,000 232,700,000  VND
333,400,000 388,000,000  VND
423,500,000 521,500,000  VND
335,700,000 405,200,000  VND
390,000,000 455,000,000  VND
113,200,000 136,000,000  VND
630,700,000 760,800,000  VND
195,600,000 234,900,000  VND
114,400,000 138,600,000  VND
196,900,000 243,000,000  VND
179,600,000 228,300,000  VND
216,900,000 275,500,000  VND
195,000,000 246,000,000  VND
61,140,000 66,640,000  VND
83,180,000 104,900,000  VND
51,190,000 64,500,000  VND
151,200,000 193,600,000  VND
185,200,000 227,900,000  VND
236,000,000 301,700,000  VND
83,250,000 106,900,000  VND
163,640,000 199,400,000  VND
230,500,000 293,300,000  VND
252,700,000 300,500,000  VND
242,450,000 284,700,000  VND
173,380,000 209,700,000  VND
147,100,000 156,800,000  VND
104,400,000 134,200,000  VND
104,800,000 134,300,000  VND
179,300,000 211,000,000  VND
175,800,000 206,200,000  VND
179,400,000 210,000,000  VND
159,700,000 195,000,000  VND
70,000,000 90,300,000  VND
79,500,000 85,600,000  VND
1,850,000 2,450,000  VND
24,000,000 27,000,000  VND
22,000,000 25,000,000  VND
2,400,000 2,850,000  VND
1,750,000 1,950,000  VND
1,850,000 2,450,000  VND
138,000,000 152,000,000  VND
425,000,000 485,000,000  VND
425,000,000 485,000,000  VND

THAM KHẢO THÊM CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Thông Tin Liên Hệ:

📧 Email: daivocfspioneer@gmail.com
📞 Hotline: 0902.504.363
🌐 Website: www.daivocfs.vn
📘 Facebook: Đại Võ CFS
🎵 TikTok: Đại Võ CFS TikTok
💼 LinkedIn: Đại Võ CFS trên LinkedIn

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ chi tiết về các sản phẩm và giải pháp nhà lắp ghép G550 chất lượng cao!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

TikTok Facebook YouTube Zalo
Tìm thêm thông tin chúng tôi tại đây